丙U+4E19
bính · biếng · bấy · phỉnh
Bộ nhất · 5 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhất · 5 nét
Bộ thực · 13 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thực · 14 nét
Bộ mộc · 9 nét
Bộ hỏa · 9 nét