排U+6392
bời · bầy · bài · bai · bay · bày · bơi · bối · phơi · vài · vời
Bộ thủ · 11 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 11 nét
Bộ khẩu · 14 nét
Bộ nhân · 10 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ phiến · 12 nét