𢃄U+220C4
dái · dưới · dải · giái · giải · đai · đái · đấy · đới
Bộ cân · 10 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ cân · 10 nét
Bộ sơn · 8 nét
Bộ y · 16 nét
Bộ thổ · 14 nét
Bộ cân · 11 nét