𠏦U+203E6
đừng
Bộ nhân · 15 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 15 nét
Bộ vô (mẫu) · 8 nét
Bộ nhân · 4 nét
Bộ nhân · 11 nétđã hiệu đính
Bộ đầu · 9 nét
Bộ thủy · 15 nét