同U+540C
đồng · rùng · đang · đòng · đùng
Bộ khẩu · 6 nétđã hiệu đính
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 6 nétđã hiệu đính
Bộ kim · 14 nét
Bộ nhân · 5 nét
Bộ thổ · 9 nét
Bộ mục · 17 nét
Bộ lập · 12 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ nhân · 14 nét
Bộ trúc · 12 nét