𧹼U+27E7C
đỏ
Bộ xích (đỏ) · 19 nét
Tra ngược theo âm
17 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ xích (đỏ) · 19 nét
Bộ mộc · 22 nét
Bộ hỏa · 20 nét
Bộ xích (đỏ) · 14 nét
Bộ xích (đỏ) · 14 nét
Bộ xích (đỏ) · 19 nét
Bộ xích (đỏ) · 23 nét
Bộ xích (đỏ) · 23 nét
Bộ ất · 9 nét
Bộ mộc · 17 nét
Bộ xích (đỏ) · 16 nét
Bộ xích (đỏ) · 22 nét
Bộ kiến · 14 nét
Bộ thổ · 11 nét
Bộ mộc · 7 nét
Bộ kiến · 16 nét
Bộ xích (đỏ) · 15 nét