麂hoẵng
U+9E82
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 麂 (hoẵng, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ LỘC 鹿 (hươu) biểu nghĩa, chữ 几 (âm Hán Việt “kỉ”) biểu âm.
几 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 几聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鹿 LỘC — hươu · #198
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hoẵng
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.