馗quỳ
U+9997
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 馗 (chưa rõ âm, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỦ (ĐẦU) 首 (đầu) biểu nghĩa, chữ 九 (âm Hán Việt “cửu”) biểu âm.
九 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 九聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- quỳ
- Âm Nôm
- Chưa có dữ liệu
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.