韻vần — âm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần nhau của một bài thơ hay một quyển thơ
U+97FB
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 韻 (vần, “âm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần nhau của một bài thơ hay một quyển thơ”) là chữ hình thanh: bộ ÂM 音 (âm thanh) biểu nghĩa, chữ 員 (âm Hán Việt “viên”) biểu âm.
員 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 員聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 音 ÂM — âm thanh · #180
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vần · vận
- Nghĩa tiếng Việt
- âm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần nhau của một bài thơ hay một quyển thơ— Wiktionary tiếng Việt