錿hũ — đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít đầu về đáy
U+933F
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 錿 (hũ, “đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít đầu về đáy”) là chữ hình thanh: bộ KIM 金 (vàng; kim loại) biểu nghĩa, chữ 虎 (âm Hán Việt “hổ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hũ
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít đầu về đáy— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.