𢜜hổ — tủi thẹn
U+2271C
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𢜜 (hổ, “tủi thẹn”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 虎 (âm Hán Việt “hổ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hổ
- Nghĩa tiếng Việt
- tủi thẹn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.