銫sắc — có cạnh mỏng và cắt được dễ dàng; t, ph. Tinh nhanh và giỏi
U+92AB
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 銫 (sắc, “có cạnh mỏng và cắt được dễ dàng; t, ph. Tinh nhanh và giỏi”) là chữ hình thanh: bộ KIM 金 (vàng; kim loại) biểu nghĩa, chữ 色 (âm Nôm “sắc”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sắc · sắt
- Nghĩa tiếng Việt
- có cạnh mỏng và cắt được dễ dàng; t, ph. Tinh nhanh và giỏi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.