銃súng — loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được
U+9283
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 銃 (súng, “loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được”) là chữ hình thanh: bộ KIM 金 (vàng; kim loại) biểu nghĩa, chữ 充 (âm Nôm “suông”) biểu âm.
充 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 充聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 金 KIM — vàng; kim loại · #167
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- súng
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.