迢dìu — giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi
U+8FE2
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 迢 (dìu, “giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi”) là chữ hình thanh: bộ SƯỚC 辵 (dạng viết 辶) (chợt đi chợt dừng) biểu nghĩa, chữ 召 (âm Hán Việt “thiệu”) biểu âm.
召 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 召聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dìu
- Nghĩa tiếng Việt
- giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.