卲ngoẹo
U+5372
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 卲 (ngoẹo, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ TIẾT 卩 (đốt; ấn tín) biểu nghĩa, chữ 召 (âm Hán Việt “thiệu”) biểu âm.
召 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 召聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 卩 TIẾT — đốt; ấn tín · #26
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- thiều · thiệu
- Âm Nôm
- ngoẹo · thiêu · thiệu
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.