譖trộm — kẻ trộm; lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý
U+8B56
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 譖 (trộm, “kẻ trộm; lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý”) là chữ hình thanh: bộ NGÔN 言 (lời nói) biểu nghĩa, chữ 朁 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
朁 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 朁聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 言 NGÔN — lời nói · #149
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trộm
- Nghĩa tiếng Việt
- kẻ trộm; lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.