簪trám — tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả ăn được
U+7C2A
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 簪 (trám, “tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả ăn được”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 朁 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
朁 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 朁聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trám · trâm
- Nghĩa tiếng Việt
- tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả ăn được— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.