薈cói — loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm
U+8588
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 薈 (cói, “loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 會 (âm Hán Việt “cối”) biểu âm.
會 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 會聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cói
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.