𡑭cối — đồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền
U+2146D
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𡑭 (cối, “đồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 會 (âm Hán Việt “cối”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cối · cõi
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.