苲rạ — gốc cây lúa còn lại sau khi gặt; thuỷ đậu
U+82F2
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trên ↓ dưới
Chữ 苲 (rạ, “gốc cây lúa còn lại sau khi gặt; thuỷ đậu”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 乍 (âm Nôm “chạ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rạ
- Nghĩa tiếng Việt
- gốc cây lúa còn lại sau khi gặt; thuỷ đậu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.