竿cần — loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh
U+7AFF
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 竿 (cần, “loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 干 (âm Hán Việt “can”) biểu âm.
干 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 干聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cần
- Nghĩa tiếng Việt
- loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.