杆cơn — từ đứng trước và dùng để gọi một hiện tượng xuất hiện một cách đột ngột, trong một thời gian ngắn và có thể tái diễn theo chu kì
U+6746
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 杆 (cơn, “từ đứng trước và dùng để gọi một hiện tượng xuất hiện một cách đột ngột, trong một thời gian ngắn và có thể tái diễn theo chu kì”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 干 (âm Hán Việt “can”) biểu âm.
干 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 干聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cơn
- Nghĩa tiếng Việt
- từ đứng trước và dùng để gọi một hiện tượng xuất hiện một cách đột ngột, trong một thời gian ngắn và có thể tái diễn theo chu kì— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.