窈yểu
U+7A88
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 窈 (yểu, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ HUYỆT 穴 (hang; lỗ) biểu nghĩa, chữ 幼 (âm Nôm “ấu”) biểu âm.
幼 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 幼聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 穴 HUYỆT — hang; lỗ · #116
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- yểu
- Âm Nôm
- yểu
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.