坳ao — chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v
U+5773
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 坳 (ao, “chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 幼 (âm Nôm “ấu”) biểu âm.
幼 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 幼聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ao
- Nghĩa tiếng Việt
- chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.