盔khôi
U+76D4
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trên ↓ dưới
Chữ 盔 (khôi, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ MÃNH 皿 (bát đĩa) biểu nghĩa, chữ 灰 (âm Hán Việt “hoi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 皿 MÃNH — bát đĩa · #108
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khôi
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.