癩cùi — bộ phận của vỏ quả dày lên; bộ phận của quả ở dưới vỏ
U+7669
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 癩 (cùi, “bộ phận của vỏ quả dày lên; bộ phận của quả ở dưới vỏ”) là chữ hình thanh: bộ NẠCH 疒 (bệnh tật) biểu nghĩa, chữ 賴 (âm Nôm “lại”) biểu âm.
賴 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 賴聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cùi
- Nghĩa tiếng Việt
- bộ phận của vỏ quả dày lên; bộ phận của quả ở dưới vỏ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.