癒dú
U+7652
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 癒 (dú, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ NẠCH 疒 (bệnh tật) biểu nghĩa, chữ 愈 (âm Nôm “dù”) biểu âm.
愈 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 愈聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- dũ
- Âm Nôm
- dú · dũ · rũ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.