𣜴dó — làm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào
U+23734
Hình thanhPhân tích tự động · 81%
trái → phải
Chữ 𣜴 (dó, “làm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 愈 (âm Nôm “dù”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dó · giũ
- Nghĩa tiếng Việt
- làm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.