𬕷giỏ — đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách; x. nhỏ1
U+2C577
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trên ↓ dưới
Chữ 𬕷 (giỏ, “đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách; x. nhỏ1”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 愈 (âm Nôm “dù”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giỏ
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách; x. nhỏ1— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.