涸hạt — bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con
U+6DB8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 涸 (hạt, “bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 固 (âm Hán Việt “cố”) biểu âm.
固 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 固聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hạt
- Nghĩa tiếng Việt
- bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.