歌ca — đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại
U+6B4C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 歌 (ca, “đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại”) là chữ hình thanh: bộ KHIẾM 欠 (thiếu; há miệng) biểu nghĩa, chữ 哥 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
哥 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 哥聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 欠 KHIẾM — thiếu; há miệng · #76
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ca
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.