䔅cà — cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn
U+4505
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 䔅 (cà, “cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 哥 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cà
- Nghĩa tiếng Việt
- cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.