楔khế — loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh; văn tự bán nhà, đất
U+6954
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 楔 (khế, “loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh; văn tự bán nhà, đất”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 契 (âm Nôm “khía”) biểu âm.
契 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 契聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khế
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh; văn tự bán nhà, đất— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.