契khế — loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh; văn tự bán nhà, đất
U+5951
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 契 (khế, “loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh; văn tự bán nhà, đất”) là chữ hình thanh: bộ ĐẠI 大 (to lớn) biểu nghĩa, chữ 㓞 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
㓞 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 㓞聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 大 ĐẠI — to lớn · #37
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khế · khía · khít · khẽ · khịt
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh; văn tự bán nhà, đất— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.