梗chành — mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra
U+6897
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 梗 (chành, “mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 更 (âm Hán Việt “canh”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- cánh · ngạnh
- Âm Nôm
- chành · cành · cánh · cạnh · gánh · nganh · ngành · ngáng · ngánh · nhành · nhánh
- Nghĩa tiếng Việt
- mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.