𧣲cạnh — cái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc; chỗ giáp liền bên
U+278F2
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𧣲 (cạnh, “cái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc; chỗ giáp liền bên”) là chữ hình thanh: bộ GIÁC 角 (sừng) biểu nghĩa, chữ 更 (âm Hán Việt “canh”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 角 GIÁC — sừng · #148
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cạnh
- Nghĩa tiếng Việt
- cái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc; chỗ giáp liền bên— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.