板ván — tấm gỗ mỏng và phẳng; đồ gỗ làm thành tấm, kê cao, dùng để nằm
U+677F
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 板 (ván, “tấm gỗ mỏng và phẳng; đồ gỗ làm thành tấm, kê cao, dùng để nằm”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 反 (âm Nôm “phản”) biểu âm.
反 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 反聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ván · phản
- Nghĩa tiếng Việt
- tấm gỗ mỏng và phẳng; đồ gỗ làm thành tấm, kê cao, dùng để nằm— Wiktionary tiếng Việt