捕bõ — để vào đâu với mục đích nào đó; đưa ra dùng với mục đích nào đó
U+6355
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 捕 (bõ, “để vào đâu với mục đích nào đó; đưa ra dùng với mục đích nào đó”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 甫 (âm Nôm “pho”) biểu âm.
甫 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 甫聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bõ · bỏ · vỗ
- Nghĩa tiếng Việt
- để vào đâu với mục đích nào đó; đưa ra dùng với mục đích nào đó— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.