挹úp — lật trở bề mặt xuống dưới; che đậy bằng một vật trũng lòng
U+6339
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 挹 (úp, “lật trở bề mặt xuống dưới; che đậy bằng một vật trũng lòng”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 邑 (âm Hán Việt “ấp”) biểu âm.
邑 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 邑聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- úp · ấp · ắp
- Nghĩa tiếng Việt
- lật trở bề mặt xuống dưới; che đậy bằng một vật trũng lòng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.