悒ấp
U+6092
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 悒 (ấp, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 邑 (âm Hán Việt “ấp”) biểu âm.
邑 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 邑聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- ấp
- Âm Nôm
- ấp
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.