𨁲ập — đến một cách nhanh, mạnh, đột ngột, với số lượng nhiều; chuyển vị trí nhanh, mạnh, đột ngột
U+28072
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰𧾷邑. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 足 TÚC — chân · #157
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ập
- Nghĩa tiếng Việt
- đến một cách nhanh, mạnh, đột ngột, với số lượng nhiều; chuyển vị trí nhanh, mạnh, đột ngột— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.