婚hôn — ba ba; để môi, mũi vào môi, má, tay của người khác để biểu thị tình cảm của mình
U+5A5A
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 婚 (hôn, “ba ba; để môi, mũi vào môi, má, tay của người khác để biểu thị tình cảm của mình”) là chữ hình thanh: bộ NỮ 女 (phụ nữ) biểu nghĩa, chữ 昏 (âm Nôm “hôn”) biểu âm.
昏 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 昏亦聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hôn
- Nghĩa tiếng Việt
- ba ba; để môi, mũi vào môi, má, tay của người khác để biểu thị tình cảm của mình— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.