囊nang
U+56CA
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
Chữ 囊 (nang, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (dạng viết 一) (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 𤕦 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
𤕦 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 𤕦聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
一Biểu nghĩaBộ KHẨU 口 (dạng viết 一) — miệng; lời nóiÂm Hán Việt: nhất, nhứt𤕦Biểu âmChưa có âm đọcThành tố biểu âm中Thành tốÂm Hán Việt: trung, trúngThành tố cấu tạo冖Thành tốBộ MỊCH (KHĂN) 冖 — trùm khănChưa có âm đọc吅Thành tốChưa có âm đọcThành tố cấu tạo𠀎Thành tốChưa có âm đọcThành tố cấu tạo𧘇Thành tốÂm Nôm: ấyThành tố cấu tạo
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nang
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
雲莊重恪潙 囷𦝄苔惮𧍋𦬑囊
Vân xem trang trọng khác vời Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang
— Truyện Kiều · Wiktionary