伽già — công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất
U+4F3D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 伽 (già, “công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất”) là chữ hình thanh: bộ NHÂN 人 (dạng viết 亻) (người) biểu nghĩa, chữ 加 (âm Nôm “gia”) biểu âm.
加 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 加聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 人 NHÂN — người · #9
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- già · nhà
- Nghĩa tiếng Việt
- công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.