䲲công — sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功
U+4CB2
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 䲲 (công, “sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 公 (âm Nôm “công”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- công
- Nghĩa tiếng Việt
- sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.