工U+5DE5
công · cong · cung · cuông · còng · cồng · gồng · trong
Bộ công · 3 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ công · 3 nét
Bộ bát · 4 nét
Bộ lực · 5 nét
Bộ điểu · 15 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ kim · 11 nét
Bộ phộc · 7 nét