𮃟tẻ — gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp
U+2E0DF
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𮃟 (tẻ, “gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 宰 (âm Nôm “tẻ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tẻ
- Nghĩa tiếng Việt
- gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.