宰tẻ — gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp
U+5BB0
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 宰 (tẻ, “gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp”) là chữ hình thanh: bộ MIÊN 宀 (mái nhà) biểu nghĩa, chữ 辛 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
辛 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 辛聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 宀 MIÊN — mái nhà · #40
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tẻ · tể · tỉa
- Nghĩa tiếng Việt
- gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.