𬌕thẻ — mảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì
U+2C315
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𬌕 (thẻ, “mảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì”) là chữ hình thanh: bộ PHIẾN 片 (mảnh; tấm) biểu nghĩa, chữ 体 (âm Hán Việt “thể”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 片 PHIẾN — mảnh; tấm · #91
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thẻ
- Nghĩa tiếng Việt
- mảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.