𫌠thấy — nhận biết được bằng mắt nhìn; nhận biết bằng các giác quan nói chung
U+2B320
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𫌠 (thấy, “nhận biết được bằng mắt nhìn; nhận biết bằng các giác quan nói chung”) là chữ hình thanh: bộ KIẾN 見 (thấy) biểu nghĩa, chữ 体 (âm Hán Việt “thể”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 見 KIẾN — thấy · #147
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thấy
- Nghĩa tiếng Việt
- nhận biết được bằng mắt nhìn; nhận biết bằng các giác quan nói chung— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.